S. 6(65) (2007)

Mục lục

VĂN HOÁ - LỊCH SỬ

Lễ Tết trong cung điện Việt Nam/The new year ceremonies in Vietnamese imperial palaces Tóm tắt
Phan Thanh Hải 3-14
Hoa mai: Vẻ đẹp cao khiết/Apricot blossoms: A noble and serene beauty Tóm tắt
Nguyễn Quảng Tuân 15-18
Mùa xuân Trưng Vương/Spring of “Trưng Vương” Tóm tắt
Tuyết Trần 19-28
Thử bàn về chiến lược chiến thuật chống quân Minh của vua Lê Lợi/A discussion on King Lê Lợi’s strategy and tactics against the Ming dynasty army Tóm tắt
Hồ Bạch Thảo 29-38
Lưu dân người Việt trên đất Đồng Nai-Gia Định và việc thành lập các đơn vị hành chánh ở Nam Bộ thời các chúa Nguyễn/The Vietnamese immigrants in Đồng Nai-Gia Định and the formation of the administrative units in the South in the Nguyễn lord’s times Tóm tắt
Nguyễn Đình Tư 39-51
Tương quan Xiêm-Việt cuối thế kỷ 18 (Tiếp theo)/The Siam-Vietnam Relationship in the Late 18th Century (Continued) Tóm tắt
Nguyễn Duy Chính 52-62
Văn hóa Đông Sơn tại đất nước nghìn đảo Indonesia/The Đông Sơn culture in Indonesia, the country of thousands of islands Tóm tắt
Kiều Quang Chẩn 63-71
Thức tỉnh trước một nền giáo dục khoa cử từ chương/Awakening to the harm of a belletrist education Tóm tắt
Trần Viết Ngạc 72-77

KHOA HỌC VÀ ĐỜI SỐNG

Phượng hoàng đậu gốc ngô đồng/The Phoenix laying on the foot of the sterculia Tóm tắt
Võ Quang Yến 78-83
Một số đặc điểm sinh học của Rồng đất ở Nam Đông, Thừa Thiên Huế/Some biological charateristics of green water dragon (Physignathus cocincinus Cuvier, 1829) in Nam Đông, Thừa Thiên Huế province Tóm tắt
Ngô Đắc Chứng, Trần Thị Mai Hường, Trần Đình Việt Hùng 84-89
Nghiên cứu bướm ngày (Leppidotera: Rhopalocera) ở vùng A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế/A study on the butterfly fauna (Lepidoptera: Rhopalocera) in A Lưới district, Thừa Thiên Huế province Tóm tắt
Đỗ Anh Tuấn, Lê Trọng Sơn 90-96

ĐẤT NƯỚC - NHÂN VẬT

Người tuổi Tý/The figure born in the year of the mouse Tóm tắt
Lê Nguyễn Lưu 97-108
Án Nại Nguyễn Hanh/Án Nại Nguyễn Hanh Tóm tắt
Nguyễn Sinh Duy 109-118

ĐỌC SÁCH

Đọc “Địa danh Việt Nam trong ca dao-tục ngữ”/Some comments on the book “Địa danh Việt Nam trong tục ngữ-ca dao” [The geographical names of Vietnam in folk songs and proverbs] Tóm tắt
Nguyễn Thanh Lợi 119-126

TƯ LIỆU

Nam Hải chư đảo danh xưng sơ khảo/A preliminary study on the Chinese’s naming of “Nam Hải chư đảo” [The islands in the South China sea] Tóm tắt
Phạm Hoàng Quân 127-141